Giá ống nhựa Tiền Phong tại Quảng Ninh luôn là thông tin được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư quan tâm trước khi chọn vật liệu cho công trình. Bài viết dưới đây, Hồng Đăng sẽ tổng hợp bảng giá tham khảo các loại ống phổ biến, giúp khách hàng nắm được mức giá, so sánh và dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
1. Giá ống nhựa Tiền Phong tại Quảng Ninh cập nhật mới nhất 2026
Để hỗ trợ chủ đầu tư, nhà thầu, đại lý và nhà bán buôn có cái nhìn tổng quan về chi phí vật tư, dưới đây là tổng hợp bảng giá ống nhựa Tiền Phong tại Quảng Ninh tham khảo mới nhất. Các mức giá được phân loại theo từng loại ống phổ biến, giúp quý khách dễ dàng tham khảo trước khi mua vật liệu cho công trình.

1.1. Bảng giá ống PPR Tiền Phong tại Quảng Ninh
Ống nhựa PPR chịu nhiệt Tiền Phong được sử dụng phổ biến cho hệ thống nước nóng – lạnh trong các công trình xây dựng. Giá tham khảo được cập nhật từ báo giá tổng hợp và có thể thay đổi theo kích thước, áp lực PN10/PN16/PN20.
| Đường kính ngoài (mm) | Đơn giá (tham khảo) | |||||
| PN10 (₫/m) | PN16 (₫/m) | PN20 (₫/m) | Cút kép RT (₫) | Đầu bịt (₫) | Đầu nối bằng bích (₫) | |
| Ø 20 | 23,957 | 26,705 | 29,651 | 86,793 | 2,945 | |
| Ø 25 | 42,807 | 49,287 | 52,037 | 109,571 | 5,105 | |
| Ø 32 | 55,473 | 66,665 | 76,582 | 6,677 | ||
| Ø 40 | 74,422 | 90,327 | 118,505 | 10,113 | ||
| Ø 50 | 109,080 | 143,640 | 184,189 | 19,047 | 184,680 | |
| Ø 63 | 173,389 | 225,720 | 290,323 | 92,389 | 228,567 | |
| Ø 75 | 241,135 | 307,800 | 402,153 | 164,160 | 353,749 | |
| Ø 90 | 351,883 | 430,920 | 601,265 | 184,680 | 403,920 | |
| Ø 110 | 563,269 | 656,640 | 846,425 | 203,138 | 530,967 | |
| Ø 125 | 697,680 | 851,629 | 1,138,909 | 866,749 | ||
| Ø 140 | 860,858 | 1,036,309 | 1,446,709 | 812,553 | ||
| Ø 160 | 1,174,745 | 1,436,400 | 1,923,775 | |||
Ống nhựa PPR chịu nhiệt Tiền Phong được sử dụng phổ biến cho hệ thống nước nóng – lạnh trong các công trình xây dựng. Giá tham khảo được cập nhật từ báo giá tổng hợp và có thể thay đổi theo kích thước, áp lực PN10/PN16/PN20.
1.2. Giá ống nhựa PVC Tiền Phong tại Quảng Ninh
Ống PVC Tiền Phong được dùng rộng rãi trong hệ thống cấp nước lạnh và thoát nước. Dưới đây là bảng giá tham khảo theo đường kính và độ dày (đã bao gồm VAT):
| Loại ống | Ống thoát (Đ/M) | Ống C0 (Đ/M) | Ống C1 (Đ/M) | Ống C2 (Đ/M) | Ống C3 (Đ/M) | Ống Khoan Giếng (Đ/M) | |
| 21 | 6,804 | 8,316 | 9,072 | 10,908 | 12,744 | Ống lọc 48C0 | 39,528 |
| 27 | 8,424 | 10,584 | 12,420 | 13,824 | 19,548 | Ống lọc 48C1 | 49,032 |
| 34 | 10,908 | 12,744 | 15,660 | 19,116 | 21,708 | Ống lọc 90*2.7 | 108,432 |
| 42 | 16,308 | 18,252 | 21,492 | 24,408 | 28,728 | Ống lọc90*6 | 201,096 |
| 48 | 19,116 | 22,356 | 25,596 | 29,484 | 35,640 | Máng Điện (3m/cây) | |
| 60 | 24,840 | 29,700 | 36,180 | 42,120 | 50,976 | 14*8 | 10,152 |
| 75 | 34,776 | 40,608 | 46,008 | 59,940 | 74,304 | ||
| 90 | 42,444 | 48,492 | 56,808 | 65,664 | 86,076 | ||
| 110 | 64,152 | 72,576 | 84,564 | 96,228 | 134,784 | Máng Điện (2m/cây) | |
| 125 | 70,848 | 89,316 | 104,544 | 123,876 | 157,140 | 18*10 | 11,988 |
| 140 | 87,264 | 111,024 | 130,680 | 154,008 | 206,064 | 28*10 | 16,308 |
| 160 | 113,292 | 148,284 | 172,800 | 199,476 | 258,012 | 40*20 | 23,436 |
| 200 | 212,436 | 222,696 | 269,136 | 312,984 | 399,384 | 60*40 | 40,608 |
| 250 | 287,064 | 357,912 | 431,568 | 503,604 | 650,916 | 100*40 | 71,388 |
| 315 | 542,484 | 644,004 | 772,632 | 970,812 | |||
| 355 | 685,260 | 841,428 | 1,001,052 | 1,299,024 | |||
| 400 | 860,004 | 1,069,308 | 1,271,592 | 1,646,352 | |||
1.3. Giá ống nhựa HDPE Tiền Phong tại Quảng Ninh
Ống HDPE Tiền Phong là dòng ống chịu lực cao, phù hợp cho cấp nước, thoát nước và ứng dụng kỹ thuật. Dưới đây là bảng giá ống Tiền Phong tại Quảng Ninh HDPE tham khảo theo kích thước và PN (đã bao gồm VAT):
| STT | Đường kính (mm) | PN 6 (₫/m) | PN 8 (₫/m) | PN 10 (₫/m) | PN 12.5 (₫/m) | PN 16 (₫/m) |
| 1 | Ø 20 | – | – | – | 8.149 | 9.818 |
| 2 | Ø 25 | – | – | 10.604 | 12.371 | 14.825 |
| 3 | Ø 32 | – | 14.531 | 16.985 | 20.422 | 24.447 |
| 4 | Ø 40 | 17.967 | 21.698 | 26.215 | 31.516 | 37.407 |
| 5 | Ø 50 | 27.884 | 33.775 | 40.353 | 48.796 | 57.829 |
| 6 | Ø 63 | 43.102 | 53.705 | 64.407 | 77.564 | 92.095 |
| 7 | Ø 75 | 61.265 | 75.993 | 92.095 | 108.491 | 130.484 |
| 8 | Ø 90 | 88.575 | 110.062 | 130.484 | 156.109 | 187.331 |
| 9 | Ø 110 | 129.993 | 160.036 | 197.149 | 233.575 | 283.549 |
| 10 | Ø 125 | 167.498 | 204.513 | 251.542 | 303.971 | 363.469 |
| 11 | Ø 140 | 208.145 | 256.451 | 313.593 | 374.956 | 454.189 |
| 12 | Ø 160 | 273.535 | 334.505 | 411.382 | 492.873 | 595.964 |
| 13 | Ø 180 | 344.029 | 424.244 | 520.167 | 625.124 | 753.251 |
| 14 | Ø 200 | 427.484 | 527.138 | 647.411 | 771.218 | 936.949 |
| 15 | Ø 225 | 539.018 | 665.575 | 799.691 | 964.636 | 1.159.036 |
| 16 | Ø 250 | 659.487 | 817.953 | 988.887 | 1.206.262 | 1.431.687 |
| 17 | Ø 280 | 829.931 | 1.026.884 | 1.240.429 | 1.511.705 | 1.793.585 |
| 18 | Ø 315 | 1.043.182 | 1.299.829 | 1.569.338 | 1.889.509 | 2.324.000 |
| 19 | Ø 355 | 1.359.200 | 1.688.600 | 2.029.300 | 2.397.600 | 2.896.462 |
| 20 | Ø 400 | 1.681.462 | 2.092.058 | 2.533.189 | 3.042.851 | 3.684.960 |
| 21 | Ø 450 | 2.146.255 | 2.630.880 | 3.207.600 | 3.845.782 | 4.655.782 |
| 22 | Ø 500 | 2.625.284 | 3.269.258 | 3.977.738 | 4.784.204 | 5.769.458 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo theo niêm yết của nhà cung cấp và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Đối với nhà thầu và chủ đầu tư tại Quảng Ninh, Hồng Đăng áp dụng chính sách giá ưu đãi cùng mức chiết khấu riêng tùy theo số lượng và quy mô công trình. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hồng Đăng để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá chính xác, cạnh tranh nhất.
2. Hồng Đăng – Đơn vị phân phối ống Tiền Phong tại Quảng Ninh uy tín
Hồng Đăng là một trong những đơn vị phân phối ống Tiền Phong tại Quảng Ninh chính hãng, uy tín hàng đầu, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ đại lý, nhà thầu xây dựng đến các đại lý vật liệu xây dựng. Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành vật tư điện nước và xây dựng, Hồng Đăng cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, chất lượng cao và dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm.
Đơn vị luôn duy trì kho hàng lớn, đảm bảo sẵn sàng cung ứng các loại ống PPR, PVC, HDPE cùng phụ kiện ngành nước, giúp khách hàng thuận tiện trong việc lựa chọn và lắp đặt. Sự uy tín của Hồng Đăng còn được thể hiện qua đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, am hiểu kỹ thuật và tư vấn tận tình, hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp nhất cho từng công trình.
Với Hồng Đăng, khách hàng không chỉ mua được sản phẩm chất lượng mà còn được trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp, nhanh chóng và đáng tin cậy. Hãy đến với Hồng Đăng để đảm bảo mọi công trình của khách hàng luôn vận hành trơn tru, bền bỉ và hiệu quả.

Giá ống nhựa Tiền Phong tại Quảng Ninh luôn được Hồng Đăng cập nhật mới nhất, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách. Với uy tín lâu năm, sản phẩm chính hãng và dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, Hồng Đăng là địa chỉ tin cậy cho các nhà thầu, đại lý và đại lý khi mua ống nhựa Tiền Phong tại Quảng Ninh.
Hãy liên hệ ngay với Hồng Đăng để được tư vấn chi tiết, nhận báo giá chính xác và lựa chọn những sản phẩm ống nhựa chất lượng nhất cho công trình của quý khách.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Tổ 5 – khu Hai Giếng 2 – Phường Quang Hanh – Tỉnh Quảng Ninh
- Phone:
- 0936606990 (Mrs. Thu)
- 0934678970 (Mr. Tân)
- 0988870113 (Mr. Cường)
- Website: https://hongdangqn.vn/
- Mail: hongdangqn@gmail.com



