Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh: Ưu điểm, bảng giá mới nhất 2026

Chia sẻ

Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh là giải pháp điện chất lượng cao, an toàn và bền bỉ, được nhiều công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp tại Quảng Ninh tin dùng. Sản phẩm nổi bật với lõi đồng tinh khiết dẫn điện tốt, lớp cách điện bền chắc, đạt tiêu chuẩn quốc tế, giúp tiết kiệm điện năng, an toàn khi sử dụng. Hãy cùng Hồng Đăng khám phá chi tiết các loại dây điện Cadisun cùng bảng giá mới nhất để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của khách hàng.

1. Ưu điểm vượt trội của dây điện Cadisun tại Quảng Ninh

Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Thượng Đình, một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam chuyên sản xuất dây và cáp điện cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế (IEC, BS, ASTM, DIN, UL, JIS) và tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), đảm bảo chất lượng cao, độ bền vượt trội và an toàn khi sử dụng.

Đặc điểm nổi bật của dây điện Cadisun:

  • Chất lượng và độ bền: Dây điện Cadisun có khả năng dẫn điện ổn định, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe và sử dụng lâu dài trong các công trình lớn.
    Tiêu chuẩn quốc tế: Tuân thủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế, Cadisun là đối tác chiến lược của nhiều tập đoàn kinh tế lớn.
  • Đa dạng sản phẩm:
    • Dây điện dân dụng: Dây đơn cứng (VCSH), dây đơn mềm (VCSF), dây đôi mềm dẹt (VCTFK), dây mềm tròn nhiều ruột (VCTF).
    • Cáp điện công nghiệp: Cáp đồng trần, cáp nhôm trần, cáp điện lực cách điện XLPE/PVC (CVV, CXV) cho hệ thống điện hạ thế và trung thế.
  • Ứng dụng rộng rãi: Được sử dụng trong nhiều dự án trọng điểm quốc gia như Thủy điện Sơn La, cầu Bãi Cháy, các khu công nghiệp và dự án đô thị lớn.
Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh
Lợi ích khi sử dụng dây điện Cadisun tại Quảng Ninh

2. Các loại dây điện Cadisun tại Quảng Ninh phổ biến

Dây điện và dây cáp điện Cadisun tại Quảng Ninh được sản xuất đa dạng, đáp ứng cả nhu cầu dân dụng lẫn công nghiệp. Sản phẩm được phân loại dựa trên mục đích sử dụng, cấu tạo ruột dẫn và cấp điện áp, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn loại phù hợp với công trình.

2.1. Dây điện dân dụng

Dây điện dân dụng Cadisun thường có tiết diện nhỏ, dùng cho mạng điện trong nhà, văn phòng và các công trình dân sinh. Các loại chính bao gồm:

  • Dây đơn cứng (VCSH 1x): Dây gồm một ruột dẫn đồng cứng, bọc lớp cách điện PVC, đảm bảo dẫn điện ổn định và an toàn. Loại dây này thường được luồn ống và cố định trong tường, thích hợp cho các công trình cố định, nơi dây ít phải uốn cong.
  • Dây đơn mềm (VCSF 1x): Ruột dẫn gồm nhiều sợi đồng nhỏ xoắn lại, tạo độ mềm dẻo, dễ uốn cong. Dây đơn mềm thích hợp cho việc đấu nối thiết bị điện hoặc đi dây linh hoạt trong các vị trí khó lắp đặt, đảm bảo an toàn và tiện lợi khi thi công.
  • Dây đôi mềm dẹt (VCTFK 2x): Bao gồm hai ruột dẫn mềm đặt song song, bọc cách điện và vỏ PVC bên ngoài. Loại dây này thường dùng cho các thiết bị di động, dây dẫn ổ cắm kéo dài hoặc các ứng dụng cần hai ruột dẫn riêng biệt nhưng linh hoạt.
  • Dây mềm tròn nhiều ruột (VCTF): Có từ 2 đến 5 ruột dẫn mềm, bọc cách điện và vỏ bọc tròn bên ngoài. Dây mềm tròn nhiều ruột được sử dụng cho các thiết bị cần nhiều lõi, hoặc những ứng dụng cần uốn nắn linh hoạt mà vẫn đảm bảo dẫn điện hiệu quả.
  • Dây mềm chịu nhiệt (H05V2V2-F): Loại dây này có khả năng chịu nhiệt tốt hơn các dây thông thường, dùng cho môi trường đặc biệt hoặc các thiết bị phát sinh nhiệt, giúp duy trì hiệu suất và an toàn điện trong điều kiện khắc nghiệt.
Dây điện Cadisun Quảng Ninh (4)
Dây điện Cadisun dân dụng

>>>XEM THÊM: Dây điện Trần Phú tại Quảng Ninh: Ưu điểm, nhà phân phối uy tín

2.2. Các loại cáp điện công nghiệp Cadisun

Cáp điện công nghiệp Cadisun có tiết diện lớn và cấu tạo phức tạp, được sử dụng trong truyền tải và phân phối điện cho các nhà máy, xí nghiệp và dự án cơ sở hạ tầng. Các loại cáp chính gồm:

  • Cáp đồng trần (AAC, AAAC, ACSR): Ruột dẫn bằng nhôm hoặc nhôm lõi thép, không có lớp cách điện. Loại cáp này thường dùng cho đường dây tải điện trên không, đảm bảo dẫn điện hiệu quả và chịu được các điều kiện môi trường ngoài trời.
  • Cáp nhôm bọc cách điện (AXV – Al/XLPE/PVC): Ruột nhôm, cách điện bằng XLPE và vỏ bọc PVC bên ngoài. Cáp AXV thích hợp cho đường dây trên không hoặc ngầm hạ thế, đảm bảo an toàn, bền bỉ và dễ thi công trong các dự án công nghiệp.
  • Cáp đồng bọc cách điện hạ thế (CVV, CXV – Cu/PVC/PVC, Cu/XLPE/PVC): Ruột dẫn bằng đồng, cách điện bằng PVC hoặc XLPE, có vỏ bọc ngoài bảo vệ. Loại cáp này dùng cho hệ thống điện hạ thế (0.6/1kV), có thể đi ngầm hoặc đi nổi, đáp ứng yêu cầu an toàn và dẫn điện ổn định trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Cáp trung thế: Cáp cách điện XLPE với nhiều cấp điện áp, ví dụ 22kV, 35kV, dùng cho mạng lưới truyền tải điện trung thế. Có cả loại cáp treo và cáp ngầm, đảm bảo truyền tải điện hiệu quả và ổn định cho các dự án lớn.
  • Cáp chống cháy / chậm cháy (FSN-VCSF, FSN-VCTFK): Được thiết kế đặc biệt để duy trì mạch điện trong điều kiện hỏa hoạn hoặc làm chậm quá trình cháy lan. Loại cáp này đảm bảo an toàn cho các công trình, giúp hệ thống điện hoạt động liên tục trong các tình huống nguy hiểm.
Dây điện Cadisun Quảng Ninh (3)
Cáp điện công nghiệp Cadisun

3. Bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh mới nhất 2026

Dưới đây là bảng giá dây cáp điện cadisun tại Quảng Ninh tham khảo để khách hàng dễ dàng so sánh và đưa ra lựa chọn phù hợp. Các mức giá có thể khác nhau tùy theo nhà phân phối, loại sản phẩm và thay đổi thị trường.

3.1. Bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh

Dưới đây là bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh mang tính tham khảo theo công bố của nhà sản xuất, mức giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng và chính sách thị trường. Để nhận báo giá chính xác, ưu đãi tốt hơn cho đại lý, nhà thầu hoặc chủ đầu tư, vui lòng liên hệ trực tiếp Hồng Đăng để được tư vấn chi tiết và cập nhật mới nhất.

Bảng giá dây Cadisun đơn mềm tại Quảng Ninh

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
Điện áp 300/500V, dùng để lắp đặt bên trong
1VCSF 1×0.5 2,0802,184
2VCSF 1×0.75 2,9693,118
3VCSF 1×1.03,6693,852
Điện áp 450/750V, dùng để lắp đặt cố định
4VCSF 1×1.55,2115,472
5VCSF 1×2.5 8,4558,878
6VCSF 1×4.013,39414,064
7VCSF 1×6.020,47921,503
8VCSF 1×10.036,18437,994

Bảng giá dây Cadisun đơn cứng tại Quảng Ninh

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1CV 1×1.5 (V-75)5,5125,788
2CV 1×2.5 (V-75)8,8689,311
3CV 1×4.0 (V-75 )14,37215,091
4CV 1×6.0 (V-75 )20,88021,924
5CV 1×10 (V-75 )33,75135,438

Báo giá dây oval 2 ruột mềm

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1VCTFK 2×0.756,7307,066
2VCTFK 2×1.08,2778,691
3VCTFK 2×1.511,42611,998
4VCTFK 2×2.518,45119,373
5VCTFK 2×4.029,15530,613
6VCTFK 2×6.043,84746,039

Báo giá dây tròn 2 ruột mềm

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1VCTF 2×0.757,5017,876
2VCTF 2×1.09,1119,567
3VCTF 2×1.512,55713,185
4VCTF 2×2.520,11821,124
5VCTF 2×4.031,44633,019
6VCTF 2×6.046,83949,181

Báo giá dây tròn 3 ruột mềm

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1VCTF 3×0.7510,37410,892
2VCTF 3×1.012,83813,480
3VCTF 3×1.517,80618,696
4VCTF 3×2.529,04830,501
5VCTF 3×4.044,75246,990
6VCTF 3×6.067,75171,139

Báo giá dây tròn 4 ruột mềm

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1VCTF 4×0.7513,36114,029
2VCTF 4×1.016,65217,485
3VCTF 4×1.523,31324,479
4VCTF 4×2.537,75639,644
5VCTF 4×4.058,68661,621
6VCTF 4×6.088,78093,219

Báo giá dây tròn 5 ruột mềm

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1VCTF 5×0.7517,35118,218
2VCTF 5×1.021,31122,377
3VCTF 5×1.530,13131,638
4VCTF 5×2.548,36250,780
5VCTF 5×4.075,09778,852
6VCTF 5×6.0113,005118,656

3.2. Bảng báo giá cáp điện Cadisun

Báo giá cáp đống trần

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/kg

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1C 4352,481370,105
2C 6351,264368,828
3C 10350,623368,154
4C 16346,297363,612
5C 25346,032363,334
6C 35345,929363,226
7C 50346,972364,321
8C 70346,612363,943
9C 95346,346363,663
10C 120346,455363,778
11C 150346,376363,695
12C 185346,284363,598
13C 240346,120363,426
14C 300346,002363,302
15C 400345,819363,110
16C 500346,126363,433
STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/kg

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1C 1.5355,464373,237
2C 2.5353,745371,433
3C 4352,640370,272
4C 6351,993369,593
5CF 10350,778368,317
6CF 16346,584363,914
7CF 25346,501363,826
8CF 35346,181363,490
9CF 50347,148364,505
10CF 70346,549363,876
11CF 95346,456363,779
12CF 120346,409363,729
13CF 150346,086363,391
14CF 185346,073363,376
15CF 240346,046363,349
16CF 300345,888363,182
17CF 400346,656363,989
18CF 500346,929364,276
19CF 630346,534363,860

Báo giá cáp đồng đơn CV bọc cách điện PVC

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1CV 1×16 (V-75)50,52853,055
2CV 1×25 (V-75)78,32082,236
3CV 1×35 (V-75)108,234113,646
4CV 1×50 (V-75)148,100155,505
5CV 1×70 (V-75)211,209221,769
6CV 1×95 (V-75)293,103307,758
7CV 1×120 (V-75)368,374386,792
8CV 1×150 (V-75)457,792480,682
9CV 1×185 (V-75)569,361597,829
10CV 1×240 (V-75)750,439787,961
11CV 1×300 (V-75)938,834985,775
12CV 1×400 (V-75)1,215,9601,276,758
13CV 1×500 (V-75)1,540,4821,617,506
14CV 1×630 (V-75)1,988,1882,087,597
15CV 1×800 (V-75)2,540,7182,667,754

Báo giá cáp đồng CVV bọc cách điện PVC, bọc vỏ PVC

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1CVV 3×2.5+1×1.538,74140,678
2CVV 3×4+1×2.558,45461,376
3CVV 3×6+1×481,39985,469
4CVV 3x10x1x6125,287131,552
5CVV 3×16+1×10192,099201,704
6CVV 3×25+1×16296,683311,517
7CVV 3×35+1×16390,592410,122
8CVV 3×35+1×25419,509440,485
9CVV 3×50+1×25545,357572,625
10CVV 3×50+1×35577,898606,793
11CVV 3×70+1×35768,443806,865
12CVV 3×70+1×50810,378850,897
13CVV 3×95+1×501,066,8481,120,190
14CVV 3×95+1×701,131,4391,188,011
15CVV 3×120+1×701,361,2241,429,285
16CVV 3×120+1×951,446,8331,519,175
17CVV 3×150+1×701,637,5601,719,438
18CVV 3×150+1×951,725,1341,811,391
19CVV 3×150+1×1201,800,8271,890,868
20CVV 3×185+1×952,068,0332,171,435
21CVV 3×185+1×1202,146,3462,253,663
22CVV 3×185+1×1502,238,7182,350,654
23CVV 3×240+1×1202,699,4752,834,449
24CVV 3×240+1×1502,792,5332,932,159
25CVV 3×240+1×1852,906,7943,052,134
26CVV 3×300+1×1503,373,7983,542,488
27CVV 3×300+1×1853,489,0003,663,450
28CVV 3×300+1×2403,677,6523,861,535
29CVV 3×400+1×2404,532,3834,759,003
30CVV 3×400+1×3004,728,8024,965,242

Báo giá cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1CXV 1×1.56,5066,831
2CXV 1×2.59,82010,311
3CXV 1×415,13415,891
4CXV 1×621,52622,602
5CXV 1×1034,04535,747
6CXV 1×1652,30754,922
7CXV 1×2580,33684,353
8CXV 1×35110,604116,134
9CXV 1×50150,631158,162
10CXV 1×70214,320225,036
11CXV 1×95296,402311,222
12CXV 1×120372,485391,109
13CXV 1×150462,461485,584
14CXV 1×185575,298604,063
15CXV 1×240756,600794,430
16CXV 1×300945,381992,650
17CXV 1×4001,224,4681,285,691
18CXV 1×5001,549,6531,627,136
19CXV 1×6302,001,4082,101,478
20CXV 1×8002,557,5022,685,377

 

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1CXV 2×1.514,22914,940
2CXV 2×2.521,20922,270
3CXV 2×432,10633,711
4CXV 2×647,21949,580
5CXV 2×1072,71076,345
6CXV 2×16110,227115,738
7CXV 2×25169,356177,824
8CXV 2×35231,480243,054
9CXV 2×50313,751329,439
10CXV 2×70445,866468,159
11CXV 2×95613,931644,627
12CXV 2×120763,286801,451
13CXV 2×150947,554994,931

 

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1CXV 3×1.521,99823,098
2CXV 3×2.531,86633,460
3CXV 3×448,29750,712
4CXV 3×667,96571,363
5CXV 3×10106,295111,610
6CXV 3×16160,762168,800
7CXV 3×25249,010261,461
8CXV 3×35340,201357,211
9CXV 3×50462,730485,867
10CXV 3×70658,693691,627
11CXV 3×95909,423954,894
12CXV 3×1201,131,5271,188,104
13CXV 3×1501,404,2471,474,459
14CXV 3×1851,744,1271,831,334
15CXV 3×2402,295,1272,409,884
16CXV 3×3002,866,6853,010,019
17CXV 3×4003,707,8953,893,290

 

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1CXV 3×2.5+1×1.537,92239,818
2CXV 3×4+1×2.557,70060,586
3CXV 3×6+1×482,21086,320
4CXV 3×10+1×6126,502132,827
5CXV 3×16+1×10195,274205,038
6CXV 3×25+1×16299,813314,804
7CXV 3×35+1×16390,700410,235
8CXV 3×35+1×25420,479441,503
9CXV 3×50+1×25542,982570,132
10CXV 3×50+1×35573,503602,178
11CXV 3×70+1×35768,242806,655
12CXV 3×70+1×50808,531848,958
13CXV 3×95+1×501,049,0041,101,454
14CXV 3×95+1×701,114,1181,169,823
15CXV 3×120+1×701,344,6011,411,831
16CXV 3×120+1×951,426,9771,498,326
17CXV 3×150+1×701,614,9621,695,710
18CXV 3×150+1×951,697,2781,782,142
19CXV 3×150+1×1201,774,3381,863,055
20CXV 3×185+1×952,039,8182,141,809
21CXV 3×185+1×1202,117,9502,223,847
22CXV 3×185+1×1502,208,1512,318,559
23CXV 3×240+1×1202,664,6832,797,917
24CXV 3×240+1×1502,755,0312,892,783
25CXV 3×240+1×1852,868,0133,011,414
26CXV 3×300+1×1503,323,5553,489,733
27CXV 3×300+1×1853,437,8003,609,690
28CXV 3×300+1×2403,620,8653,801,908
29CXV 3×400+1×2404,468,6924,692,127
30CXV 3×400+1×3004,658,3604,891,278

 

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1CXV 4×1.527,61328,994
2CXV 4×2.541,28643,350
3CXV 4×462,41965,540
4CXV 4×688,74893,186
5CXV 4×10139,393146,363
6CXV 4×16211,905222,501
7CXV 4×25328,872345,315
8CXV 4×35450,842473,384
9CXV 4×50613,730644,417
10CXV 4×70874,817918,558
11CXV 4×951,197,2241,257,085
12CXV 4×1201,503,1201,578,276
13CXV 4×1501,866,8701,960,213
14CXV 4×1852,321,9782,438,077
15CXV 4×2403,050,9223,203,468
16CXV 4×3003,811,4494,002,021
17CXV 4×4004,934,7215,181,457

 

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1CXV 3×2.5+2×1.544,50446,729
2CXV 3×4+2×2.567,94771,344
3CXV 3×6+2×497,874102,768
4CXV 3×10+2×6149,300156,765
5CXV 3×16+2×10231,379242,948
6CXV 3×25+2×16354,505372,230
7CXV 3×35+2×16446,729469,066
8CXV 3×35+2×25505,106530,361
9CXV 3×50+2×25628,803660,243
10CXV 3×50+2×35690,883725,427
11CXV 3×70+2×35887,476931,849
12CXV 3×70+2×50968,7761,017,214
13CXV 3×95+2×501,208,4531,268,876
14CXV 3×95+2×701,336,1361,402,943
15CXV 3×120+2×701,569,9361,648,433
16CXV 3×120+2×951,737,2651,824,128
17CXV 3×150+2×701,844,8041,937,044
18CXV 3×150+2×952,011,4952,112,070
19CXV 3×150+2×1202,163,7462,271,933
20CXV 3×185+2×952,352,6442,470,277
21CXV 3×185+2×1202,505,1842,630,443
22CXV 3×185+2×1502,686,6512,820,983
23CXV 3×240+2×1203,055,5323,208,309
24CXV 3×240+2×1503,241,9943,404,094
25CXV 3×240+2×1853,468,1803,641,589
26CXV 3×300+2×1503,817,1094,007,964
27CXV 3×300+2×1854,044,8754,247,119
28CXV 3×300+2×2404,414,1314,634,838
29CXV 3×400+2×2405,258,2075,521,118
30CXV 3×400+2×3005,642,7745,924,913

Báo giá cáp ngầm bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1DATA 1×1045,80948,099
2DATA 1×1665,98669,285
3DATA 1×2596,984101,833
4DATA 1×35128,630135,061
5DATA 1×50168,934177,381
6DATA 1×70235,498247,273
7DATA 1×95317,701333,586
8DATA 1×120395,287415,052
9DATA 1×150487,192511,552
10DATA 1×185601,706631,791
11DATA 1×240786,662825,995
12DATA 1×300980,3701,029,388
13DATA 1×4001,263,4001,326,570

 

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
4DSTA 2×1.522,61223,743
6DSTA 2×2.530,35531,873
9DSTA 2×441,95144,049
12DSTA 2×656,35659,173
15DSTA 2×1082,99387,143
18DSTA 2×16122,343128,460
20DSTA 2×25182,576191,705
22DSTA 2×35245,203257,463
24DSTA 2×50330,581347,110
26DSTA 2×70465,939489,236
29DSTA 2×95645,502677,777
31DSTA 2×120803,533843,709
33DSTA 2×150995,1861,044,945

 

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
4DSTA 3×1.530,79432,333
6DSTA 3×2.541,91944,015
9DSTA 3×4.058,19361,102
12DSTA 3×6.077,86781,760
15DSTA 3×10116,912122,757
18DSTA 3×16174,415183,135
20DSTA 3×25262,308275,423
22DSTA 3×35355,369373,138
24DSTA 3×50480,318504,334
26DSTA 3×70681,542715,619
29DSTA 3×95939,373986,341
31DSTA 3×1201,173,7531,232,441
33DSTA 3×1501,454,3811,527,100
34DSTA 3×1851,801,0201,891,071
36DSTA 3×2402,359,1942,477,154
38DSTA 3×3002,936,1953,083,004
39DSTA 3×4003,795,5383,985,315

 

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1DSTA 3×2.5+1×1.547,15749,515
2DSTA 3×4.0+1×2.567,76071,148
3DSTA 3×6.0+1×4.092,41597,036
4DSTA 3×10+1×6.0137,943144,841
5DSTA 3×16+1×10208,246218,658
6DSTA 3×25+1×16313,794329,484
7DSTA 3×35+1×16406,325426,642
8DSTA 3×35+1×25437,340459,207
9DSTA 3×50+1×25560,583588,612
10DSTA 3×50+1×35593,409623,080
11DSTA 3×70+1×35805,491845,765
12DSTA 3×70+1×50846,855889,198
13DSTA 3×95+1×501,089,5951,144,075
14DSTA 3×95+1×701,155,3311,213,097
15DSTA 3×120+1×701,390,3251,459,841
16DSTA 3×120+1×951,474,7471,548,484
17DSTA 3×150+1×701,668,1021,751,507
18DSTA 3×150+1×951,752,9111,840,556
19DSTA 3×150+1×1201,829,9301,921,427
20DSTA 3×185+1×952,098,2042,203,115
21DSTA 3×185+1×1202,178,8072,287,747
22DSTA 3×185+1×1502,270,5292,384,056
23DSTA 3×240+1×1202,729,1782,865,637
24DSTA 3×240+1×1502,822,1762,963,285
25DSTA 3×240+1×1852,936,6213,083,452
26DSTA 3×300+1×1503,397,2083,567,068
27DSTA 3×300+1×1853,517,5693,693,447
28DSTA 3×300+1×2403,701,7373,886,824
29DSTA 3×400+1×2404,554,8004,782,540
30DSTA 3×400+1×3004,747,4054,984,775

 

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1DSTA 4×1.536,77838,617
2DSTA 4×2.551,07753,631
3DSTA 4×4.072,43276,054
4DSTA 4×6.099,399104,369
5DSTA 4×10151,294158,859
6DSTA 4×16227,377238,746
7DSTA 4×25343,852361,045
8DSTA 4×35468,147491,555
9DSTA 4×50634,315666,031
10DSTA 4×70913,470959,144
11DSTA 4×951,239,0531,301,006
12DSTA 4×1201,551,4331,629,004
13DSTA 4×1501,921,9552,018,053
14DSTA 4×1852,384,8022,504,042
15DSTA 4×2403,121,2863,277,351
16DSTA 4×3003,895,7534,090,541
17DSTA 4×4005,066,5885,319,918

 

STTTên sản phẩmĐơn giá VNĐ/m

(Đã bao gồm VAT 10%)

Giá bán sỉGiá bán lẻ
1DSTA 3×2.5+2×1.554,55757,285
2DSTA 3×4.0+2×2.578,94382,890
3DSTA 3×6.0+2×4.0110,892116,436
4DSTA 3×10+2×6.0164,369172,588
5DSTA 3×16+2×10248,504260,929
6DSTA 3×25+2×16372,066390,669
7DSTA 3×35+2×16466,571489,900
8DSTA 3×35+2×25526,129552,436
9DSTA 3×50+2×25666,709700,045
10DSTA 3×50+2×35729,025765,476
11DSTA 3×70+2×35929,624976,105
12DSTA 3×70+2×501,013,4881,064,163
13DSTA 3×95+2×501,259,0261,321,978
14DSTA 3×95+2×701,391,2631,460,826
15DSTA 3×120+2×701,625,9211,707,217
16DSTA 3×120+2×951,797,6501,887,533
17DSTA 3×150+2×701,908,0322,003,433
18DSTA 3×150+2×952,075,0622,178,816
19DSTA 3×150+2×1202,229,2452,340,707
20DSTA 3×185+2×952,422,3812,543,500
21DSTA 3×185+2×1202,576,7522,705,589
22DSTA 3×185+2×1502,762,9242,901,070
23DSTA 3×240+2×1203,138,9963,295,946
24DSTA 3×240+2×1503,323,7053,489,891
25DSTA 3×240+2×1853,558,0623,735,965
26DSTA 3×300+2×1503,946,3884,143,707

Lưu ý: Bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, được cập nhật theo khung giá niêm yết từ nhà sản xuất ở từng thời điểm và có thể thay đổi tùy thị trường. Đối với nhà thầu, chủ đầu tư và đơn vị thi công tại Quảng Ninh, Hồng Đăng luôn có chính sách giá linh hoạt, hỗ trợ chiết khấu hấp dẫn theo số lượng và quy mô công trình. Để nhận báo giá dây điện Cadisun chính xác, cạnh tranh và phù hợp nhu cầu thực tế, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hồng Đăng để được tư vấn nhanh chóng và đầy đủ.

4. Hồng Đăng – Nhà phân phối dây cáp điện Cadisun tại Quảng Ninh

Hồng Đăng là đối tác chính thức phân phối dây và cáp điện Cadisun tại Quảng Ninh, cung cấp sản phẩm chất lượng cao, chính hãng với đầy đủ chứng nhận CO, CQ và phiếu xuất kho. Với gần hai thập kỷ kinh nghiệm trong ngành điện, Hồng Đăng cam kết mang đến cho khách hàng sự tin cậy, tiện lợi và tiết kiệm chi phí khi mua sắm các loại dây cáp điện Cadisun.

Những lợi ích khi mua hàng tại Hồng Đăng:

  • Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ CO, CQ, chứng từ hỗ trợ hồ sơ công trình.
  • Kho hàng lớn, giao nhanh: Đáp ứng kịp thời các đơn hàng gấp, dự án lớn hay nhỏ.
  • Giá tốt, chiết khấu ưu đãi: Dành cho đại lý, nhà thầu và khách hàng mua số lượng lớn.
  • Miễn phí giao hàng toàn tỉnh Quảng Ninh: Đảm bảo đúng tiến độ, tiện lợi cho khách hàng.

Ngoài ra, khách hàng sẽ được đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp của Hồng Đăng tư vấn để chọn loại dây và cáp phù hợp với từng công trình. Hãy liên hệ ngay Hồng Đăng để nhận báo giá mới nhất và dịch vụ giao hàng nhanh chóng, an toàn tại Quảng Ninh.

Dây Và Cáp điện Cadisun
Hồng Đăng – Nhà phân phối dây cáp điện Cadisun tại Quảng Ninh uy tín

Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh là lựa chọn tin cậy cho các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng dẫn điện ổn định. Với đa dạng sản phẩm từ dây đơn, dây nhiều lõi đến các loại cáp hạ thế, trung thế, Cadisun đáp ứng đầy đủ nhu cầu lắp đặt, truyền tải và phân phối điện hiệu quả. Hãy liên hệ ngay với Hồng Đăng để nhận báo giá mới nhất và được tư vấn sản phẩm phù hợp. 

Thông tin liên hệ: 

    • Địa chỉ: Tổ 5 – khu Hai Giếng 2 – Phường Quang Hanh – Tỉnh Quảng Ninh
  • Phone: 
    • 0936606990 (Mrs. Thu)
    • 0934678970 (Mr. Tân)
    • 0988870113 (Mr. Cường)
  • Website: https://hongdangqn.vn/
  • Mail: hongdangqn@gmail.com
Dây điện Cadisun Quảng Ninh (2)
Dây điện Cadisun Quảng Ninh