Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh là giải pháp điện chất lượng cao, an toàn và bền bỉ, được nhiều công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp tại Quảng Ninh tin dùng. Sản phẩm nổi bật với lõi đồng tinh khiết dẫn điện tốt, lớp cách điện bền chắc, đạt tiêu chuẩn quốc tế, giúp tiết kiệm điện năng, an toàn khi sử dụng. Hãy cùng Hồng Đăng khám phá chi tiết các loại dây điện Cadisun cùng bảng giá mới nhất để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của khách hàng.
1. Ưu điểm vượt trội của dây điện Cadisun tại Quảng Ninh
Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Thượng Đình, một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam chuyên sản xuất dây và cáp điện cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế (IEC, BS, ASTM, DIN, UL, JIS) và tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), đảm bảo chất lượng cao, độ bền vượt trội và an toàn khi sử dụng.
Đặc điểm nổi bật của dây điện Cadisun:
- Chất lượng và độ bền: Dây điện Cadisun có khả năng dẫn điện ổn định, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe và sử dụng lâu dài trong các công trình lớn.
Tiêu chuẩn quốc tế: Tuân thủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế, Cadisun là đối tác chiến lược của nhiều tập đoàn kinh tế lớn. - Đa dạng sản phẩm:
- Dây điện dân dụng: Dây đơn cứng (VCSH), dây đơn mềm (VCSF), dây đôi mềm dẹt (VCTFK), dây mềm tròn nhiều ruột (VCTF).
- Cáp điện công nghiệp: Cáp đồng trần, cáp nhôm trần, cáp điện lực cách điện XLPE/PVC (CVV, CXV) cho hệ thống điện hạ thế và trung thế.
- Ứng dụng rộng rãi: Được sử dụng trong nhiều dự án trọng điểm quốc gia như Thủy điện Sơn La, cầu Bãi Cháy, các khu công nghiệp và dự án đô thị lớn.

2. Các loại dây điện Cadisun tại Quảng Ninh phổ biến
Dây điện và dây cáp điện Cadisun tại Quảng Ninh được sản xuất đa dạng, đáp ứng cả nhu cầu dân dụng lẫn công nghiệp. Sản phẩm được phân loại dựa trên mục đích sử dụng, cấu tạo ruột dẫn và cấp điện áp, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn loại phù hợp với công trình.
2.1. Dây điện dân dụng
Dây điện dân dụng Cadisun thường có tiết diện nhỏ, dùng cho mạng điện trong nhà, văn phòng và các công trình dân sinh. Các loại chính bao gồm:
- Dây đơn cứng (VCSH 1x): Dây gồm một ruột dẫn đồng cứng, bọc lớp cách điện PVC, đảm bảo dẫn điện ổn định và an toàn. Loại dây này thường được luồn ống và cố định trong tường, thích hợp cho các công trình cố định, nơi dây ít phải uốn cong.
- Dây đơn mềm (VCSF 1x): Ruột dẫn gồm nhiều sợi đồng nhỏ xoắn lại, tạo độ mềm dẻo, dễ uốn cong. Dây đơn mềm thích hợp cho việc đấu nối thiết bị điện hoặc đi dây linh hoạt trong các vị trí khó lắp đặt, đảm bảo an toàn và tiện lợi khi thi công.
- Dây đôi mềm dẹt (VCTFK 2x): Bao gồm hai ruột dẫn mềm đặt song song, bọc cách điện và vỏ PVC bên ngoài. Loại dây này thường dùng cho các thiết bị di động, dây dẫn ổ cắm kéo dài hoặc các ứng dụng cần hai ruột dẫn riêng biệt nhưng linh hoạt.
- Dây mềm tròn nhiều ruột (VCTF): Có từ 2 đến 5 ruột dẫn mềm, bọc cách điện và vỏ bọc tròn bên ngoài. Dây mềm tròn nhiều ruột được sử dụng cho các thiết bị cần nhiều lõi, hoặc những ứng dụng cần uốn nắn linh hoạt mà vẫn đảm bảo dẫn điện hiệu quả.
- Dây mềm chịu nhiệt (H05V2V2-F): Loại dây này có khả năng chịu nhiệt tốt hơn các dây thông thường, dùng cho môi trường đặc biệt hoặc các thiết bị phát sinh nhiệt, giúp duy trì hiệu suất và an toàn điện trong điều kiện khắc nghiệt.

>>>XEM THÊM: Dây điện Trần Phú tại Quảng Ninh: Ưu điểm, nhà phân phối uy tín
2.2. Các loại cáp điện công nghiệp Cadisun
Cáp điện công nghiệp Cadisun có tiết diện lớn và cấu tạo phức tạp, được sử dụng trong truyền tải và phân phối điện cho các nhà máy, xí nghiệp và dự án cơ sở hạ tầng. Các loại cáp chính gồm:
- Cáp đồng trần (AAC, AAAC, ACSR): Ruột dẫn bằng nhôm hoặc nhôm lõi thép, không có lớp cách điện. Loại cáp này thường dùng cho đường dây tải điện trên không, đảm bảo dẫn điện hiệu quả và chịu được các điều kiện môi trường ngoài trời.
- Cáp nhôm bọc cách điện (AXV – Al/XLPE/PVC): Ruột nhôm, cách điện bằng XLPE và vỏ bọc PVC bên ngoài. Cáp AXV thích hợp cho đường dây trên không hoặc ngầm hạ thế, đảm bảo an toàn, bền bỉ và dễ thi công trong các dự án công nghiệp.
- Cáp đồng bọc cách điện hạ thế (CVV, CXV – Cu/PVC/PVC, Cu/XLPE/PVC): Ruột dẫn bằng đồng, cách điện bằng PVC hoặc XLPE, có vỏ bọc ngoài bảo vệ. Loại cáp này dùng cho hệ thống điện hạ thế (0.6/1kV), có thể đi ngầm hoặc đi nổi, đáp ứng yêu cầu an toàn và dẫn điện ổn định trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Cáp trung thế: Cáp cách điện XLPE với nhiều cấp điện áp, ví dụ 22kV, 35kV, dùng cho mạng lưới truyền tải điện trung thế. Có cả loại cáp treo và cáp ngầm, đảm bảo truyền tải điện hiệu quả và ổn định cho các dự án lớn.
- Cáp chống cháy / chậm cháy (FSN-VCSF, FSN-VCTFK): Được thiết kế đặc biệt để duy trì mạch điện trong điều kiện hỏa hoạn hoặc làm chậm quá trình cháy lan. Loại cáp này đảm bảo an toàn cho các công trình, giúp hệ thống điện hoạt động liên tục trong các tình huống nguy hiểm.

3. Bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh mới nhất 2026
Dưới đây là bảng giá dây cáp điện cadisun tại Quảng Ninh tham khảo để khách hàng dễ dàng so sánh và đưa ra lựa chọn phù hợp. Các mức giá có thể khác nhau tùy theo nhà phân phối, loại sản phẩm và thay đổi thị trường.
3.1. Bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh
Dưới đây là bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh mang tính tham khảo theo công bố của nhà sản xuất, mức giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng và chính sách thị trường. Để nhận báo giá chính xác, ưu đãi tốt hơn cho đại lý, nhà thầu hoặc chủ đầu tư, vui lòng liên hệ trực tiếp Hồng Đăng để được tư vấn chi tiết và cập nhật mới nhất.
Bảng giá dây Cadisun đơn mềm tại Quảng Ninh
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| Điện áp 300/500V, dùng để lắp đặt bên trong | |||
| 1 | VCSF 1×0.5 | 2,080 | 2,184 |
| 2 | VCSF 1×0.75 | 2,969 | 3,118 |
| 3 | VCSF 1×1.0 | 3,669 | 3,852 |
| Điện áp 450/750V, dùng để lắp đặt cố định | |||
| 4 | VCSF 1×1.5 | 5,211 | 5,472 |
| 5 | VCSF 1×2.5 | 8,455 | 8,878 |
| 6 | VCSF 1×4.0 | 13,394 | 14,064 |
| 7 | VCSF 1×6.0 | 20,479 | 21,503 |
| 8 | VCSF 1×10.0 | 36,184 | 37,994 |
Bảng giá dây Cadisun đơn cứng tại Quảng Ninh
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | CV 1×1.5 (V-75) | 5,512 | 5,788 |
| 2 | CV 1×2.5 (V-75) | 8,868 | 9,311 |
| 3 | CV 1×4.0 (V-75 ) | 14,372 | 15,091 |
| 4 | CV 1×6.0 (V-75 ) | 20,880 | 21,924 |
| 5 | CV 1×10 (V-75 ) | 33,751 | 35,438 |
Báo giá dây oval 2 ruột mềm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | VCTFK 2×0.75 | 6,730 | 7,066 |
| 2 | VCTFK 2×1.0 | 8,277 | 8,691 |
| 3 | VCTFK 2×1.5 | 11,426 | 11,998 |
| 4 | VCTFK 2×2.5 | 18,451 | 19,373 |
| 5 | VCTFK 2×4.0 | 29,155 | 30,613 |
| 6 | VCTFK 2×6.0 | 43,847 | 46,039 |
Báo giá dây tròn 2 ruột mềm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | VCTF 2×0.75 | 7,501 | 7,876 |
| 2 | VCTF 2×1.0 | 9,111 | 9,567 |
| 3 | VCTF 2×1.5 | 12,557 | 13,185 |
| 4 | VCTF 2×2.5 | 20,118 | 21,124 |
| 5 | VCTF 2×4.0 | 31,446 | 33,019 |
| 6 | VCTF 2×6.0 | 46,839 | 49,181 |
Báo giá dây tròn 3 ruột mềm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | VCTF 3×0.75 | 10,374 | 10,892 |
| 2 | VCTF 3×1.0 | 12,838 | 13,480 |
| 3 | VCTF 3×1.5 | 17,806 | 18,696 |
| 4 | VCTF 3×2.5 | 29,048 | 30,501 |
| 5 | VCTF 3×4.0 | 44,752 | 46,990 |
| 6 | VCTF 3×6.0 | 67,751 | 71,139 |
Báo giá dây tròn 4 ruột mềm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | VCTF 4×0.75 | 13,361 | 14,029 |
| 2 | VCTF 4×1.0 | 16,652 | 17,485 |
| 3 | VCTF 4×1.5 | 23,313 | 24,479 |
| 4 | VCTF 4×2.5 | 37,756 | 39,644 |
| 5 | VCTF 4×4.0 | 58,686 | 61,621 |
| 6 | VCTF 4×6.0 | 88,780 | 93,219 |
Báo giá dây tròn 5 ruột mềm
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | VCTF 5×0.75 | 17,351 | 18,218 |
| 2 | VCTF 5×1.0 | 21,311 | 22,377 |
| 3 | VCTF 5×1.5 | 30,131 | 31,638 |
| 4 | VCTF 5×2.5 | 48,362 | 50,780 |
| 5 | VCTF 5×4.0 | 75,097 | 78,852 |
| 6 | VCTF 5×6.0 | 113,005 | 118,656 |
3.2. Bảng báo giá cáp điện Cadisun
Báo giá cáp đống trần
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/kg (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | C 4 | 352,481 | 370,105 |
| 2 | C 6 | 351,264 | 368,828 |
| 3 | C 10 | 350,623 | 368,154 |
| 4 | C 16 | 346,297 | 363,612 |
| 5 | C 25 | 346,032 | 363,334 |
| 6 | C 35 | 345,929 | 363,226 |
| 7 | C 50 | 346,972 | 364,321 |
| 8 | C 70 | 346,612 | 363,943 |
| 9 | C 95 | 346,346 | 363,663 |
| 10 | C 120 | 346,455 | 363,778 |
| 11 | C 150 | 346,376 | 363,695 |
| 12 | C 185 | 346,284 | 363,598 |
| 13 | C 240 | 346,120 | 363,426 |
| 14 | C 300 | 346,002 | 363,302 |
| 15 | C 400 | 345,819 | 363,110 |
| 16 | C 500 | 346,126 | 363,433 |
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/kg (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | C 1.5 | 355,464 | 373,237 |
| 2 | C 2.5 | 353,745 | 371,433 |
| 3 | C 4 | 352,640 | 370,272 |
| 4 | C 6 | 351,993 | 369,593 |
| 5 | CF 10 | 350,778 | 368,317 |
| 6 | CF 16 | 346,584 | 363,914 |
| 7 | CF 25 | 346,501 | 363,826 |
| 8 | CF 35 | 346,181 | 363,490 |
| 9 | CF 50 | 347,148 | 364,505 |
| 10 | CF 70 | 346,549 | 363,876 |
| 11 | CF 95 | 346,456 | 363,779 |
| 12 | CF 120 | 346,409 | 363,729 |
| 13 | CF 150 | 346,086 | 363,391 |
| 14 | CF 185 | 346,073 | 363,376 |
| 15 | CF 240 | 346,046 | 363,349 |
| 16 | CF 300 | 345,888 | 363,182 |
| 17 | CF 400 | 346,656 | 363,989 |
| 18 | CF 500 | 346,929 | 364,276 |
| 19 | CF 630 | 346,534 | 363,860 |
Báo giá cáp đồng đơn CV bọc cách điện PVC
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | CV 1×16 (V-75) | 50,528 | 53,055 |
| 2 | CV 1×25 (V-75) | 78,320 | 82,236 |
| 3 | CV 1×35 (V-75) | 108,234 | 113,646 |
| 4 | CV 1×50 (V-75) | 148,100 | 155,505 |
| 5 | CV 1×70 (V-75) | 211,209 | 221,769 |
| 6 | CV 1×95 (V-75) | 293,103 | 307,758 |
| 7 | CV 1×120 (V-75) | 368,374 | 386,792 |
| 8 | CV 1×150 (V-75) | 457,792 | 480,682 |
| 9 | CV 1×185 (V-75) | 569,361 | 597,829 |
| 10 | CV 1×240 (V-75) | 750,439 | 787,961 |
| 11 | CV 1×300 (V-75) | 938,834 | 985,775 |
| 12 | CV 1×400 (V-75) | 1,215,960 | 1,276,758 |
| 13 | CV 1×500 (V-75) | 1,540,482 | 1,617,506 |
| 14 | CV 1×630 (V-75) | 1,988,188 | 2,087,597 |
| 15 | CV 1×800 (V-75) | 2,540,718 | 2,667,754 |
Báo giá cáp đồng CVV bọc cách điện PVC, bọc vỏ PVC
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | CVV 3×2.5+1×1.5 | 38,741 | 40,678 |
| 2 | CVV 3×4+1×2.5 | 58,454 | 61,376 |
| 3 | CVV 3×6+1×4 | 81,399 | 85,469 |
| 4 | CVV 3x10x1x6 | 125,287 | 131,552 |
| 5 | CVV 3×16+1×10 | 192,099 | 201,704 |
| 6 | CVV 3×25+1×16 | 296,683 | 311,517 |
| 7 | CVV 3×35+1×16 | 390,592 | 410,122 |
| 8 | CVV 3×35+1×25 | 419,509 | 440,485 |
| 9 | CVV 3×50+1×25 | 545,357 | 572,625 |
| 10 | CVV 3×50+1×35 | 577,898 | 606,793 |
| 11 | CVV 3×70+1×35 | 768,443 | 806,865 |
| 12 | CVV 3×70+1×50 | 810,378 | 850,897 |
| 13 | CVV 3×95+1×50 | 1,066,848 | 1,120,190 |
| 14 | CVV 3×95+1×70 | 1,131,439 | 1,188,011 |
| 15 | CVV 3×120+1×70 | 1,361,224 | 1,429,285 |
| 16 | CVV 3×120+1×95 | 1,446,833 | 1,519,175 |
| 17 | CVV 3×150+1×70 | 1,637,560 | 1,719,438 |
| 18 | CVV 3×150+1×95 | 1,725,134 | 1,811,391 |
| 19 | CVV 3×150+1×120 | 1,800,827 | 1,890,868 |
| 20 | CVV 3×185+1×95 | 2,068,033 | 2,171,435 |
| 21 | CVV 3×185+1×120 | 2,146,346 | 2,253,663 |
| 22 | CVV 3×185+1×150 | 2,238,718 | 2,350,654 |
| 23 | CVV 3×240+1×120 | 2,699,475 | 2,834,449 |
| 24 | CVV 3×240+1×150 | 2,792,533 | 2,932,159 |
| 25 | CVV 3×240+1×185 | 2,906,794 | 3,052,134 |
| 26 | CVV 3×300+1×150 | 3,373,798 | 3,542,488 |
| 27 | CVV 3×300+1×185 | 3,489,000 | 3,663,450 |
| 28 | CVV 3×300+1×240 | 3,677,652 | 3,861,535 |
| 29 | CVV 3×400+1×240 | 4,532,383 | 4,759,003 |
| 30 | CVV 3×400+1×300 | 4,728,802 | 4,965,242 |
Báo giá cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | CXV 1×1.5 | 6,506 | 6,831 |
| 2 | CXV 1×2.5 | 9,820 | 10,311 |
| 3 | CXV 1×4 | 15,134 | 15,891 |
| 4 | CXV 1×6 | 21,526 | 22,602 |
| 5 | CXV 1×10 | 34,045 | 35,747 |
| 6 | CXV 1×16 | 52,307 | 54,922 |
| 7 | CXV 1×25 | 80,336 | 84,353 |
| 8 | CXV 1×35 | 110,604 | 116,134 |
| 9 | CXV 1×50 | 150,631 | 158,162 |
| 10 | CXV 1×70 | 214,320 | 225,036 |
| 11 | CXV 1×95 | 296,402 | 311,222 |
| 12 | CXV 1×120 | 372,485 | 391,109 |
| 13 | CXV 1×150 | 462,461 | 485,584 |
| 14 | CXV 1×185 | 575,298 | 604,063 |
| 15 | CXV 1×240 | 756,600 | 794,430 |
| 16 | CXV 1×300 | 945,381 | 992,650 |
| 17 | CXV 1×400 | 1,224,468 | 1,285,691 |
| 18 | CXV 1×500 | 1,549,653 | 1,627,136 |
| 19 | CXV 1×630 | 2,001,408 | 2,101,478 |
| 20 | CXV 1×800 | 2,557,502 | 2,685,377 |
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | CXV 2×1.5 | 14,229 | 14,940 |
| 2 | CXV 2×2.5 | 21,209 | 22,270 |
| 3 | CXV 2×4 | 32,106 | 33,711 |
| 4 | CXV 2×6 | 47,219 | 49,580 |
| 5 | CXV 2×10 | 72,710 | 76,345 |
| 6 | CXV 2×16 | 110,227 | 115,738 |
| 7 | CXV 2×25 | 169,356 | 177,824 |
| 8 | CXV 2×35 | 231,480 | 243,054 |
| 9 | CXV 2×50 | 313,751 | 329,439 |
| 10 | CXV 2×70 | 445,866 | 468,159 |
| 11 | CXV 2×95 | 613,931 | 644,627 |
| 12 | CXV 2×120 | 763,286 | 801,451 |
| 13 | CXV 2×150 | 947,554 | 994,931 |
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | CXV 3×1.5 | 21,998 | 23,098 |
| 2 | CXV 3×2.5 | 31,866 | 33,460 |
| 3 | CXV 3×4 | 48,297 | 50,712 |
| 4 | CXV 3×6 | 67,965 | 71,363 |
| 5 | CXV 3×10 | 106,295 | 111,610 |
| 6 | CXV 3×16 | 160,762 | 168,800 |
| 7 | CXV 3×25 | 249,010 | 261,461 |
| 8 | CXV 3×35 | 340,201 | 357,211 |
| 9 | CXV 3×50 | 462,730 | 485,867 |
| 10 | CXV 3×70 | 658,693 | 691,627 |
| 11 | CXV 3×95 | 909,423 | 954,894 |
| 12 | CXV 3×120 | 1,131,527 | 1,188,104 |
| 13 | CXV 3×150 | 1,404,247 | 1,474,459 |
| 14 | CXV 3×185 | 1,744,127 | 1,831,334 |
| 15 | CXV 3×240 | 2,295,127 | 2,409,884 |
| 16 | CXV 3×300 | 2,866,685 | 3,010,019 |
| 17 | CXV 3×400 | 3,707,895 | 3,893,290 |
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | CXV 3×2.5+1×1.5 | 37,922 | 39,818 |
| 2 | CXV 3×4+1×2.5 | 57,700 | 60,586 |
| 3 | CXV 3×6+1×4 | 82,210 | 86,320 |
| 4 | CXV 3×10+1×6 | 126,502 | 132,827 |
| 5 | CXV 3×16+1×10 | 195,274 | 205,038 |
| 6 | CXV 3×25+1×16 | 299,813 | 314,804 |
| 7 | CXV 3×35+1×16 | 390,700 | 410,235 |
| 8 | CXV 3×35+1×25 | 420,479 | 441,503 |
| 9 | CXV 3×50+1×25 | 542,982 | 570,132 |
| 10 | CXV 3×50+1×35 | 573,503 | 602,178 |
| 11 | CXV 3×70+1×35 | 768,242 | 806,655 |
| 12 | CXV 3×70+1×50 | 808,531 | 848,958 |
| 13 | CXV 3×95+1×50 | 1,049,004 | 1,101,454 |
| 14 | CXV 3×95+1×70 | 1,114,118 | 1,169,823 |
| 15 | CXV 3×120+1×70 | 1,344,601 | 1,411,831 |
| 16 | CXV 3×120+1×95 | 1,426,977 | 1,498,326 |
| 17 | CXV 3×150+1×70 | 1,614,962 | 1,695,710 |
| 18 | CXV 3×150+1×95 | 1,697,278 | 1,782,142 |
| 19 | CXV 3×150+1×120 | 1,774,338 | 1,863,055 |
| 20 | CXV 3×185+1×95 | 2,039,818 | 2,141,809 |
| 21 | CXV 3×185+1×120 | 2,117,950 | 2,223,847 |
| 22 | CXV 3×185+1×150 | 2,208,151 | 2,318,559 |
| 23 | CXV 3×240+1×120 | 2,664,683 | 2,797,917 |
| 24 | CXV 3×240+1×150 | 2,755,031 | 2,892,783 |
| 25 | CXV 3×240+1×185 | 2,868,013 | 3,011,414 |
| 26 | CXV 3×300+1×150 | 3,323,555 | 3,489,733 |
| 27 | CXV 3×300+1×185 | 3,437,800 | 3,609,690 |
| 28 | CXV 3×300+1×240 | 3,620,865 | 3,801,908 |
| 29 | CXV 3×400+1×240 | 4,468,692 | 4,692,127 |
| 30 | CXV 3×400+1×300 | 4,658,360 | 4,891,278 |
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | CXV 4×1.5 | 27,613 | 28,994 |
| 2 | CXV 4×2.5 | 41,286 | 43,350 |
| 3 | CXV 4×4 | 62,419 | 65,540 |
| 4 | CXV 4×6 | 88,748 | 93,186 |
| 5 | CXV 4×10 | 139,393 | 146,363 |
| 6 | CXV 4×16 | 211,905 | 222,501 |
| 7 | CXV 4×25 | 328,872 | 345,315 |
| 8 | CXV 4×35 | 450,842 | 473,384 |
| 9 | CXV 4×50 | 613,730 | 644,417 |
| 10 | CXV 4×70 | 874,817 | 918,558 |
| 11 | CXV 4×95 | 1,197,224 | 1,257,085 |
| 12 | CXV 4×120 | 1,503,120 | 1,578,276 |
| 13 | CXV 4×150 | 1,866,870 | 1,960,213 |
| 14 | CXV 4×185 | 2,321,978 | 2,438,077 |
| 15 | CXV 4×240 | 3,050,922 | 3,203,468 |
| 16 | CXV 4×300 | 3,811,449 | 4,002,021 |
| 17 | CXV 4×400 | 4,934,721 | 5,181,457 |
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | CXV 3×2.5+2×1.5 | 44,504 | 46,729 |
| 2 | CXV 3×4+2×2.5 | 67,947 | 71,344 |
| 3 | CXV 3×6+2×4 | 97,874 | 102,768 |
| 4 | CXV 3×10+2×6 | 149,300 | 156,765 |
| 5 | CXV 3×16+2×10 | 231,379 | 242,948 |
| 6 | CXV 3×25+2×16 | 354,505 | 372,230 |
| 7 | CXV 3×35+2×16 | 446,729 | 469,066 |
| 8 | CXV 3×35+2×25 | 505,106 | 530,361 |
| 9 | CXV 3×50+2×25 | 628,803 | 660,243 |
| 10 | CXV 3×50+2×35 | 690,883 | 725,427 |
| 11 | CXV 3×70+2×35 | 887,476 | 931,849 |
| 12 | CXV 3×70+2×50 | 968,776 | 1,017,214 |
| 13 | CXV 3×95+2×50 | 1,208,453 | 1,268,876 |
| 14 | CXV 3×95+2×70 | 1,336,136 | 1,402,943 |
| 15 | CXV 3×120+2×70 | 1,569,936 | 1,648,433 |
| 16 | CXV 3×120+2×95 | 1,737,265 | 1,824,128 |
| 17 | CXV 3×150+2×70 | 1,844,804 | 1,937,044 |
| 18 | CXV 3×150+2×95 | 2,011,495 | 2,112,070 |
| 19 | CXV 3×150+2×120 | 2,163,746 | 2,271,933 |
| 20 | CXV 3×185+2×95 | 2,352,644 | 2,470,277 |
| 21 | CXV 3×185+2×120 | 2,505,184 | 2,630,443 |
| 22 | CXV 3×185+2×150 | 2,686,651 | 2,820,983 |
| 23 | CXV 3×240+2×120 | 3,055,532 | 3,208,309 |
| 24 | CXV 3×240+2×150 | 3,241,994 | 3,404,094 |
| 25 | CXV 3×240+2×185 | 3,468,180 | 3,641,589 |
| 26 | CXV 3×300+2×150 | 3,817,109 | 4,007,964 |
| 27 | CXV 3×300+2×185 | 4,044,875 | 4,247,119 |
| 28 | CXV 3×300+2×240 | 4,414,131 | 4,634,838 |
| 29 | CXV 3×400+2×240 | 5,258,207 | 5,521,118 |
| 30 | CXV 3×400+2×300 | 5,642,774 | 5,924,913 |
Báo giá cáp ngầm bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | DATA 1×10 | 45,809 | 48,099 |
| 2 | DATA 1×16 | 65,986 | 69,285 |
| 3 | DATA 1×25 | 96,984 | 101,833 |
| 4 | DATA 1×35 | 128,630 | 135,061 |
| 5 | DATA 1×50 | 168,934 | 177,381 |
| 6 | DATA 1×70 | 235,498 | 247,273 |
| 7 | DATA 1×95 | 317,701 | 333,586 |
| 8 | DATA 1×120 | 395,287 | 415,052 |
| 9 | DATA 1×150 | 487,192 | 511,552 |
| 10 | DATA 1×185 | 601,706 | 631,791 |
| 11 | DATA 1×240 | 786,662 | 825,995 |
| 12 | DATA 1×300 | 980,370 | 1,029,388 |
| 13 | DATA 1×400 | 1,263,400 | 1,326,570 |
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 4 | DSTA 2×1.5 | 22,612 | 23,743 |
| 6 | DSTA 2×2.5 | 30,355 | 31,873 |
| 9 | DSTA 2×4 | 41,951 | 44,049 |
| 12 | DSTA 2×6 | 56,356 | 59,173 |
| 15 | DSTA 2×10 | 82,993 | 87,143 |
| 18 | DSTA 2×16 | 122,343 | 128,460 |
| 20 | DSTA 2×25 | 182,576 | 191,705 |
| 22 | DSTA 2×35 | 245,203 | 257,463 |
| 24 | DSTA 2×50 | 330,581 | 347,110 |
| 26 | DSTA 2×70 | 465,939 | 489,236 |
| 29 | DSTA 2×95 | 645,502 | 677,777 |
| 31 | DSTA 2×120 | 803,533 | 843,709 |
| 33 | DSTA 2×150 | 995,186 | 1,044,945 |
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 4 | DSTA 3×1.5 | 30,794 | 32,333 |
| 6 | DSTA 3×2.5 | 41,919 | 44,015 |
| 9 | DSTA 3×4.0 | 58,193 | 61,102 |
| 12 | DSTA 3×6.0 | 77,867 | 81,760 |
| 15 | DSTA 3×10 | 116,912 | 122,757 |
| 18 | DSTA 3×16 | 174,415 | 183,135 |
| 20 | DSTA 3×25 | 262,308 | 275,423 |
| 22 | DSTA 3×35 | 355,369 | 373,138 |
| 24 | DSTA 3×50 | 480,318 | 504,334 |
| 26 | DSTA 3×70 | 681,542 | 715,619 |
| 29 | DSTA 3×95 | 939,373 | 986,341 |
| 31 | DSTA 3×120 | 1,173,753 | 1,232,441 |
| 33 | DSTA 3×150 | 1,454,381 | 1,527,100 |
| 34 | DSTA 3×185 | 1,801,020 | 1,891,071 |
| 36 | DSTA 3×240 | 2,359,194 | 2,477,154 |
| 38 | DSTA 3×300 | 2,936,195 | 3,083,004 |
| 39 | DSTA 3×400 | 3,795,538 | 3,985,315 |
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | DSTA 3×2.5+1×1.5 | 47,157 | 49,515 |
| 2 | DSTA 3×4.0+1×2.5 | 67,760 | 71,148 |
| 3 | DSTA 3×6.0+1×4.0 | 92,415 | 97,036 |
| 4 | DSTA 3×10+1×6.0 | 137,943 | 144,841 |
| 5 | DSTA 3×16+1×10 | 208,246 | 218,658 |
| 6 | DSTA 3×25+1×16 | 313,794 | 329,484 |
| 7 | DSTA 3×35+1×16 | 406,325 | 426,642 |
| 8 | DSTA 3×35+1×25 | 437,340 | 459,207 |
| 9 | DSTA 3×50+1×25 | 560,583 | 588,612 |
| 10 | DSTA 3×50+1×35 | 593,409 | 623,080 |
| 11 | DSTA 3×70+1×35 | 805,491 | 845,765 |
| 12 | DSTA 3×70+1×50 | 846,855 | 889,198 |
| 13 | DSTA 3×95+1×50 | 1,089,595 | 1,144,075 |
| 14 | DSTA 3×95+1×70 | 1,155,331 | 1,213,097 |
| 15 | DSTA 3×120+1×70 | 1,390,325 | 1,459,841 |
| 16 | DSTA 3×120+1×95 | 1,474,747 | 1,548,484 |
| 17 | DSTA 3×150+1×70 | 1,668,102 | 1,751,507 |
| 18 | DSTA 3×150+1×95 | 1,752,911 | 1,840,556 |
| 19 | DSTA 3×150+1×120 | 1,829,930 | 1,921,427 |
| 20 | DSTA 3×185+1×95 | 2,098,204 | 2,203,115 |
| 21 | DSTA 3×185+1×120 | 2,178,807 | 2,287,747 |
| 22 | DSTA 3×185+1×150 | 2,270,529 | 2,384,056 |
| 23 | DSTA 3×240+1×120 | 2,729,178 | 2,865,637 |
| 24 | DSTA 3×240+1×150 | 2,822,176 | 2,963,285 |
| 25 | DSTA 3×240+1×185 | 2,936,621 | 3,083,452 |
| 26 | DSTA 3×300+1×150 | 3,397,208 | 3,567,068 |
| 27 | DSTA 3×300+1×185 | 3,517,569 | 3,693,447 |
| 28 | DSTA 3×300+1×240 | 3,701,737 | 3,886,824 |
| 29 | DSTA 3×400+1×240 | 4,554,800 | 4,782,540 |
| 30 | DSTA 3×400+1×300 | 4,747,405 | 4,984,775 |
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | DSTA 4×1.5 | 36,778 | 38,617 |
| 2 | DSTA 4×2.5 | 51,077 | 53,631 |
| 3 | DSTA 4×4.0 | 72,432 | 76,054 |
| 4 | DSTA 4×6.0 | 99,399 | 104,369 |
| 5 | DSTA 4×10 | 151,294 | 158,859 |
| 6 | DSTA 4×16 | 227,377 | 238,746 |
| 7 | DSTA 4×25 | 343,852 | 361,045 |
| 8 | DSTA 4×35 | 468,147 | 491,555 |
| 9 | DSTA 4×50 | 634,315 | 666,031 |
| 10 | DSTA 4×70 | 913,470 | 959,144 |
| 11 | DSTA 4×95 | 1,239,053 | 1,301,006 |
| 12 | DSTA 4×120 | 1,551,433 | 1,629,004 |
| 13 | DSTA 4×150 | 1,921,955 | 2,018,053 |
| 14 | DSTA 4×185 | 2,384,802 | 2,504,042 |
| 15 | DSTA 4×240 | 3,121,286 | 3,277,351 |
| 16 | DSTA 4×300 | 3,895,753 | 4,090,541 |
| 17 | DSTA 4×400 | 5,066,588 | 5,319,918 |
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá VNĐ/m (Đã bao gồm VAT 10%) | |
| Giá bán sỉ | Giá bán lẻ | ||
| 1 | DSTA 3×2.5+2×1.5 | 54,557 | 57,285 |
| 2 | DSTA 3×4.0+2×2.5 | 78,943 | 82,890 |
| 3 | DSTA 3×6.0+2×4.0 | 110,892 | 116,436 |
| 4 | DSTA 3×10+2×6.0 | 164,369 | 172,588 |
| 5 | DSTA 3×16+2×10 | 248,504 | 260,929 |
| 6 | DSTA 3×25+2×16 | 372,066 | 390,669 |
| 7 | DSTA 3×35+2×16 | 466,571 | 489,900 |
| 8 | DSTA 3×35+2×25 | 526,129 | 552,436 |
| 9 | DSTA 3×50+2×25 | 666,709 | 700,045 |
| 10 | DSTA 3×50+2×35 | 729,025 | 765,476 |
| 11 | DSTA 3×70+2×35 | 929,624 | 976,105 |
| 12 | DSTA 3×70+2×50 | 1,013,488 | 1,064,163 |
| 13 | DSTA 3×95+2×50 | 1,259,026 | 1,321,978 |
| 14 | DSTA 3×95+2×70 | 1,391,263 | 1,460,826 |
| 15 | DSTA 3×120+2×70 | 1,625,921 | 1,707,217 |
| 16 | DSTA 3×120+2×95 | 1,797,650 | 1,887,533 |
| 17 | DSTA 3×150+2×70 | 1,908,032 | 2,003,433 |
| 18 | DSTA 3×150+2×95 | 2,075,062 | 2,178,816 |
| 19 | DSTA 3×150+2×120 | 2,229,245 | 2,340,707 |
| 20 | DSTA 3×185+2×95 | 2,422,381 | 2,543,500 |
| 21 | DSTA 3×185+2×120 | 2,576,752 | 2,705,589 |
| 22 | DSTA 3×185+2×150 | 2,762,924 | 2,901,070 |
| 23 | DSTA 3×240+2×120 | 3,138,996 | 3,295,946 |
| 24 | DSTA 3×240+2×150 | 3,323,705 | 3,489,891 |
| 25 | DSTA 3×240+2×185 | 3,558,062 | 3,735,965 |
| 26 | DSTA 3×300+2×150 | 3,946,388 | 4,143,707 |
Lưu ý: Bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, được cập nhật theo khung giá niêm yết từ nhà sản xuất ở từng thời điểm và có thể thay đổi tùy thị trường. Đối với nhà thầu, chủ đầu tư và đơn vị thi công tại Quảng Ninh, Hồng Đăng luôn có chính sách giá linh hoạt, hỗ trợ chiết khấu hấp dẫn theo số lượng và quy mô công trình. Để nhận báo giá dây điện Cadisun chính xác, cạnh tranh và phù hợp nhu cầu thực tế, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hồng Đăng để được tư vấn nhanh chóng và đầy đủ.
4. Hồng Đăng – Nhà phân phối dây cáp điện Cadisun tại Quảng Ninh
Hồng Đăng là đối tác chính thức phân phối dây và cáp điện Cadisun tại Quảng Ninh, cung cấp sản phẩm chất lượng cao, chính hãng với đầy đủ chứng nhận CO, CQ và phiếu xuất kho. Với gần hai thập kỷ kinh nghiệm trong ngành điện, Hồng Đăng cam kết mang đến cho khách hàng sự tin cậy, tiện lợi và tiết kiệm chi phí khi mua sắm các loại dây cáp điện Cadisun.
Những lợi ích khi mua hàng tại Hồng Đăng:
- Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ CO, CQ, chứng từ hỗ trợ hồ sơ công trình.
- Kho hàng lớn, giao nhanh: Đáp ứng kịp thời các đơn hàng gấp, dự án lớn hay nhỏ.
- Giá tốt, chiết khấu ưu đãi: Dành cho đại lý, nhà thầu và khách hàng mua số lượng lớn.
- Miễn phí giao hàng toàn tỉnh Quảng Ninh: Đảm bảo đúng tiến độ, tiện lợi cho khách hàng.
Ngoài ra, khách hàng sẽ được đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp của Hồng Đăng tư vấn để chọn loại dây và cáp phù hợp với từng công trình. Hãy liên hệ ngay Hồng Đăng để nhận báo giá mới nhất và dịch vụ giao hàng nhanh chóng, an toàn tại Quảng Ninh.

Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh là lựa chọn tin cậy cho các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng dẫn điện ổn định. Với đa dạng sản phẩm từ dây đơn, dây nhiều lõi đến các loại cáp hạ thế, trung thế, Cadisun đáp ứng đầy đủ nhu cầu lắp đặt, truyền tải và phân phối điện hiệu quả. Hãy liên hệ ngay với Hồng Đăng để nhận báo giá mới nhất và được tư vấn sản phẩm phù hợp.
Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ: Tổ 5 – khu Hai Giếng 2 – Phường Quang Hanh – Tỉnh Quảng Ninh
- Phone:
- 0936606990 (Mrs. Thu)
- 0934678970 (Mr. Tân)
- 0988870113 (Mr. Cường)
- Website: https://hongdangqn.vn/
- Mail: hongdangqn@gmail.com




